Trang thương mại điện tử hàng đầu Việt Nam - Hotshopping.Vn chuyen bán online vali keo du lich gia re tphcm giao tận nơi trong nội thành.

Công ty LaptopCare.Vn chuyên sua laptop uy tin gia re tphcm, thay man hinh laptop gia re tphcm,ve sinh laptop uy tin gia re tphcm. Chất lượng tạo nên uy tín. Khách hàng đảm bảo hài lòng cho dù là khó tính nhất.

sửa máy in tại nhà tphcm, sửa máy fax tại nhà tphcm, nạp mực máy in, nạp mực máy in giá rẻ

+ Trả lời Chủ đề
Kết quả 1 đến 1 của 1

Chủ đề: Một số lệnh tắt trong AutoCad!

  1. #1
    chu tieu
    Guest

    Một số lệnh tắt trong AutoCad!

    Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh nào đó ta thực hiện như sau:
    Có 2 cách để tạo
    1. Vào menu Tool - chọn Customize - Edit program parameters (tới đây thì các bạn cũng sẽ thấy danh sách lệnh tắt)
    Vd : Lệnh COPY : lệnh tắt là CO/CP bây giờ muốn đổi chữ khác : OC/PC chẳng hạn (lưu ý là không được trùng với các lệnh đã có)- thì tìm dòng lệnh COPY trong danh sách - xóa CO/CP - thay bằng OP/PC - sau đó Save - ở dòng lệnh Command: gõ lệnh REINIT - CHỌN pgp FILE - OK
    Lúc này bạn gõ OC/PC là lệnh copy.
    2. Cách 2 trên diễn đàn có post rồi : thực hiện trong menu Express.

    DANH MỤC CÁC LỆNH TẮT
    (Bao gồm 1 số lệnh thông dụng)

    1. 3A 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
    2. 3DO 3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
    3. 3F 3DFACE Tạo mặt 3D
    4. 3P 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều
    A
    5. A ARC Vẽ cung tròn
    6. AA AREA Tính diện tích và chu vi 1
    7. AL ALIGN Di chuyển, xoay, scale
    8. AR ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
    9. ATT ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
    10. ATE ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
    B
    11. B BLOCK Tạo Block
    12. BO BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
    13. BR BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
    C
    14. C CIRCLE Vẽ đường tròn
    15. CH PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
    16. CHA ChaMFER Vát mép các cạnh
    17. CO, cp COPY Sao chép đối tượng
    D
    18. D DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
    19. DAL DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
    20. DAN DIMANGULAR Ghi kích thước góc
    21. DBA DIMBASELINE Ghi kích thước song song
    22. DCO DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
    23. DDI DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
    24. DED DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
    25. DI DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
    26. DIV DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
    27. DLI DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
    28. DO DONUT Vẽ hình vành khăn
    29. DOR DIMORDINATE Tọa độ điểm
    30. DRA DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
    31. DT DTEXT Ghi văn bản
    E
    32. E ERASE Xoá đối tượng
    33. ED DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
    34. EL ELLIPSE Vẽ elip
    35. EX EXTEND Kéo dài đối tượng
    36. EXIT QUIT Thoát khỏi chương trình
    37. EXT EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D
    F
    38. F FILLET Tạo góc lượn/ bo tròn góc
    39. FI FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính
    H
    40. H BHATCH Vẽ mặt cắt
    41. -H -HATCH Vẽ mặt cắt
    42. HE HATCHEDIT Hiệu chỉnh mặt cắt
    43. HI HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
    I
    44. I INSERT Chèn khối
    45. -I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
    46. IN INTERSECT Tạo ra phần giao giữa 2 đối tượng
    L
    47. L LINE Vẽ đường thẳng
    48. LA LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
    49. -LA -LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
    50. LE LEADER Tạo ra đường dẫn chú thích
    51. LEN LENGTHEN Kéo dài/thu ngắn đối tượng bằng chiều dài cho trước
    52. Lw LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
    53. LO –LAYOUT Tạo Layout
    54. LT LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
    55. LTS LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét
    M
    56. M MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
    57. MA MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác
    58. MI MIRROR Lấy đối tượng qua 1 trục
    59. ML MLINE Tạo ra các đường song song
    60. MO PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
    61. MS MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
    62. MT MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    63. MV MVIEW Tạo ra cửa sổ động
    O
    64. O OFFSET Sao chép song song
    P
    65. P PAN Di chuyển cả bản vẽ
    66. -P -PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
    67. PE PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
    68. PL PLINE Vẽ đa tuyến
    69. PO POINT Vẽ điểm
    70. POL POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
    71. PS PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
    R
    72. R REDRAW Làm tươi lại màn hình
    73. REC RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
    74. REG REGION Tạo miền
    75. REV REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
    76. RO ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
    77. RR RENDER Hiển thị vật liệu, cây, cảnh, đèn... của đối tượng
    S
    78. S StrETCH Kéo dài/Thu ngắn tập hợp của đối tượng
    79. SC SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
    80. SHA SHADE Tô bóng đối tượng của 3D
    81. SL SLICE Cắt khối 3D
    82. SO SOLID Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy
    83. SPL SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
    84. SPE SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
    85. ST STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản
    86. SU SUBTRACT Phép trừ khối
    T
    87. T MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    88. TH THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
    89. TOR TORUS Vẽ xuyến
    90. TR TRIM Cắt xén đối tượng
    U
    91. UN UNITS Định vị bản vẽ
    92. UNI UNION Phép cộng khối
    V
    93. VP DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều

    W
    94. WE WEDGE Vẽ hình Nêm/Chêm

    X
    95. X EXPLODE Phân rã đối tượng
    96. XR XREF Tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ

    Z
    97. Z ZOOM Phóng to/Thu nhỏ
    Lần sửa cuối bởi chu tieu, ngày 12-01-2011 lúc 07:00 AM.

+ Trả lời Chủ đề

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
may lanh thiết kế web chu ky so